Bản dịch của từ 卧鹿 trong tiếng Việt
卧鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wò | ㄨㄛˋ | w | o | thanh huyền |
卧鹿 (Danh từ)
【wò lù】
01
Một loại bánh thời Tống, làm hình con nai nằm, thường dùng làm lễ vật chúc phúc vì “鹿” (lộc) đồng âm với “禄” (phúc lộc).
宋时的一种饼食﹐用作吉庆礼品。以形作卧鹿状﹐“鹿”与“禄”谐声﹐故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卧鹿
wò
卧
lù
鹿
Các từ liên quan
卧不安
卧不安席
卧不安枕
卧云
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
- Bính âm:
- 【wò】【ㄨㄛˋ】【NGỌA】
- Các biến thể:
- 臥
- Hình thái radical:
- ⿰,臣,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斡
捾
涴
龌
䁊
瓁
瞃
肟
馧
䮸
䩊
腛
卢
卦
卜
㔽
卤
卨
占
卣
卟
禼
卞
屄
舍
歨
㲍
昋
侐
孠
苫
炑
䏔
弢
和
卧室
卧槽
卧铺
卧底
硬卧
卧床
软卧
卧房
卧龙
卧蚕
