Bản dịch của từ 卫幕 trong tiếng Việt

卫幕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

卫幕 (Thành ngữ)

wèi mù
01

Hán Vệ Thanh (衛青) 之軍幕軍中帳幕或幕僚團隊特指漢代將領衛青的軍幕/幕僚

1.汉卫青的军幕。

Ví dụ
02

比喻处境极其危险命在旦夕如燕子栖在帷幕顶上随时可能坠落)。可联想 Hán-Việt:衛幕危急之境

2.比喻非常危险的处境。典出《左传.襄公二十九年》:“﹝季札﹞自卫如晋,将宿于戚(卫邑),闻钟声焉,曰:‘异哉!吾闻之也,辩而不德,必加于戮。’夫子(孙文子)获罪于君以在此,惧犹不足,而又何乐?夫子之在此也,犹燕之巢于幕上。”杜预注:“言至危。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卫幕

wèi

Các từ liên quan

卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
幕下
幕井
幕从
幕位
卫
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
Các biến thể:
衛, 䘙
Hình thái radical:
⿱,卩,一
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép