Bản dịch của từ 卫戍区 trong tiếng Việt

卫戍区

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

卫戍区 (Danh từ)

wèi shù qū
01

Vùng/đơn vị quân sự chịu trách nhiệm canh gác, bảo vệ và phòng thủ thủ đô hoặc khu vực quan trọng (Ví dụ: vệ戍区 của Bắc Kinh là lực lượng canh gác thủ đô)

①担负一国之首都警卫和守备勤务的军队组织。中国在首都北京设卫戍区,隶属于北京军区,同时是中共北京市委的军事工作部门和北京市政府的兵役工作机构。主要负责北京地区的警卫和守备,开展民兵、兵役等军事工作。

Ví dụ
02

Khu vực quân sự đồn trú/đồn gác; vùng do quân đội đóng giữ và thực hiện cảnh vệ, phòng thủ (Hán-Việt: vệ thủ khu/衛戍區)

②有些国家对军队长期或临时驻扎、实施警卫和守备的军事区域的称谓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卫戍区

wèi

shù

Các từ liên quan

卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
戍主
戍人
戍傜
戍兵
戍副
区中
区中学
区中缘
区位
卫
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
Các biến thể:
衛, 䘙
Hình thái radical:
⿱,卩,一
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép