Bản dịch của từ 卫所 trong tiếng Việt

卫所

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

卫所 (Danh từ)

wèi suǒ
01

Đơn vị phòng thủ/quân sự thời phong kiến (đứng đầu là vệ, dưới chia千户所百户所), tức khu vực/bộ phận quân sự để bảo vệ địa phương

明以武功定天下,革元旧制,自京师达于郡县,皆立卫所。数府划为一个防区设卫,下设千户所和百户所。各卫所分属于各省的都指挥使(都司),统由中央的五军都督府分别管辖。清初亦沿袭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卫所

wèi

suǒ

Các từ liên quan

卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
所与
所业
所为
所主
所之
卫
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
Các biến thể:
衛, 䘙
Hình thái radical:
⿱,卩,一
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép