Bản dịch của từ 卫星城镇 trong tiếng Việt
卫星城镇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
卫星城镇 (Danh từ)
【wèi xīng chéng zhèn】
01
Thị trấn vệ tinh, khu vực đô thị mới xây dựng xung quanh thành phố lớn để giảm mật độ dân cư.
又称“卫星城市”。为分散市区人口和企事业单位而在大城市郊区或附近地区新建或扩建的独立的城镇。因其像卫星一样分布在中心城市的周围,故名。如闵行、安亭、金山、嘉定等就是上海市的卫星城镇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卫星城镇
wèi
卫
xīng
星
chéng
城
zhèn
镇
Các từ liên quan
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
星丁头
星主
星书
星乱
星事
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
- Các biến thể:
- 衛, 䘙
- Hình thái radical:
- ⿱,卩,一
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猚
霨
䓺
位
魏
爲
䜜
䮹
䑊
衛
胃
緭
卪
卯
㕀
卻
卶
却
卲
厁
㔾
厀
印
卿
千
乡
亿
䒑
丸
彳
𠔀
屮
夨
辶
小
廾
卫生
大卫
保卫
捍卫
前卫
卫星
卫衣
警卫
门卫
守卫
