Bản dịch của từ 卫气 trong tiếng Việt

卫气

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

卫气 (Động từ)

wèi qì
01

Một thuật ngữ y học cổ truyền: khí sinh từ ăn uống (tỳ vị hóa sinh) có tác dụng bảo vệ bề mặt cơ thể, chống tà ngoại — tức “vệ khí” giữ ấm, ngăn bệnh xâm nhập.

1.中医学名词。为人体中饮食水谷所化生之精气,具有保卫肌表﹑抗御外邪的作用。

Ví dụ
02

Bảo dưỡng khí lực; gìn giữ, nuôi dưỡng sinh khí (giữ sức khỏe, khí huyết)

2.犹养气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卫气

wèi

Các từ liên quan

卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
卫
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
Các biến thể:
衛, 䘙
Hình thái radical:
⿱,卩,一
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép