Bản dịch của từ 卫赐 trong tiếng Việt
卫赐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
卫赐 (Danh từ)
【wèi cì】
01
Tên riêng: chỉ Tử Cống (tên Tôn Dưỡng là 端木赐), một trong các đệ tử của Khổng Tử, vì là người nước Vệ nên gọi là 卫赐
指孔子弟子子贡,姓端木,名赐。因其为卫人,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卫赐
wèi
卫
cì
赐
Các từ liên quan
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỆ】
- Các biến thể:
- 衛, 䘙
- Hình thái radical:
- ⿱,卩,一
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猚
霨
䓺
位
魏
爲
䜜
䮹
䑊
衛
胃
緭
卪
卯
㕀
卻
卶
却
卲
厁
㔾
厀
印
卿
千
乡
亿
䒑
丸
彳
𠔀
屮
夨
辶
小
廾
卫生
大卫
保卫
捍卫
前卫
卫星
卫衣
警卫
门卫
守卫
