Bản dịch của từ 印刷业 trong tiếng Việt
印刷业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印刷业 (Danh từ)
【yìn shuā yè】
01
Ngành in ấn, đặc biệt liên quan đến việc sản xuất tài liệu, sách báo.
印刷工作者的技艺、实践或业务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印刷业
yìn
印
shuā
刷
yè
业
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
刷丝
刷丝砚
刷亮
刷俐
刷充
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
