Bản dịch của từ 印刷电路 trong tiếng Việt

印刷电路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印刷电路 (Danh từ)

yìn shuā diàn lù
01

Mạch in/bo mạch in (bảng mạch in trên tấm nhựa, thường mạ đồng) — tức PCB (printed circuit board).

一种电路形态。利用印刷技术在塑胶板的面上镀上铜、金等金属线路。通常是在一片已镀好铜的塑胶板上,绘上欲实现的电路,再利用化学药剂洗去未经涂画的部分,电路即可在板上形成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印刷电路

yìn

shuā

diàn

印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép