Bản dịch của từ 印券 trong tiếng Việt

印券

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印券 (Danh từ)

yìn quàn
01

Cái bằng cứ có ấn quan thị thực. ◇Thanh sử cảo 清史稿: Phàm dân nhân phó Hồi Cương lĩnh địa; giai quan cấp ấn khoán; tự tê dĩ hành 凡民人赴回疆領地; 皆官給印券; 自齎以行 (Thực hóa chí nhất 食貨志一).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印券

yìn

quàn

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
券书
券内
券剂
券台
券外
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép