Bản dịch của từ 印子钱 trong tiếng Việt
印子钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印子钱 (Danh từ)
【yìn zi qián】
01
Tiền vay lãi cao thời cổ (khoản nợ cầm sổ, thường in dấu mỗi lần trả), tức món nợ cắt lãi kiểu đìa cao lãi
又叫“打印子钱”。中国旧时的高利贷。清初已流行。还本付息办法各有不同,在抗战前的上海,一般是借钱十元,放债人先扣鞋袜费一元,六十天还清,连本带利每天拔还两角。因每次还款,都由债主在折子上盖印,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印子钱
yìn
印
zi
子
qián
钱
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
