Bản dịch của từ 印官 trong tiếng Việt

印官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印官 (Danh từ)

yìn guān
01

Dưới chế độ nhà Minh nhà Thanh; các bậc quan địa phương; từ bố chánh sứ tới tri châu; tri huyện...; đều dùng ấn vuông; gọi là chánh ấn quan 正印官 hoặc ấn quan 印官.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印官

yìn

guān

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép