Bản dịch của từ 印度尼西亚 trong tiếng Việt

印度尼西亚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印度尼西亚 (Danh từ)

yìn dù ní xī yà
01

Indonesia — quốc gia ở Đông Nam Á gồm hơn 13.700 đảo (như Sumatra, Java), thủ đô Jakarta; nước quần đảo, nhiều núi lửa, khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều cao su và dầu cọ

东南亚国家。包括苏门答腊、爪哇等大小岛屿13700多个。面积190.46万平方千米。为世界最大的群岛国。人口1.96亿(1993年)。有100多个民族。首都雅加达。地形以山地、丘陵为主。多火山和地震。跨赤道南北,大部分为热带雨林气候。热带作物资源丰富,橡胶和棕油产量和出口量均居世界前列。石油在出口中占重要地位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印度尼西亚

yìn

西

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
度世
度假
度假村
尼丘
尼亚加拉瀑布
尼僧
尼加拉瓜
尼厖古
西上
西东
西乐
西乞
西乡
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép