Bản dịch của từ 印度草 trong tiếng Việt
印度草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印度草 (Danh từ)
【yìn dù cǎo】
01
Cây gai Ấn Độ (còn gọi là 'Ấn Độ đại ma' hay cây gai dùng làm sợi, loại cỏ hàng năm có thể gây mê, giảm đau; lá/hoa đôi khi bị nhai/hút làm chất gây nghiện)
又名印度大麻。原产于印度北部。一年生草本植物。茎皮用作麻织品原料。可作催眠﹑止痛﹑镇静剂。或作为嗜好品吸食,其危害性略同鸦片。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印度草
yìn
印
dù
度
cǎo
草
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
度世
度假
度假村
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
