Bản dịch của từ 印烙 trong tiếng Việt
印烙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印烙 (Động từ)
【yìn lào】
01
Dùng lửa hoặc kim nung để đóng dấu lên thú nuôi hoặc đồ vật (hãy liên tưởng đến đóng dấu da thú bằng lửa)
1.在牲畜或器物上烫火印。
Ví dụ
02
Để lại dấu ấn khó phai; in sâu trong ký ức (ví von)
2.比喻留下不易磨灭的痕迹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印烙
yìn
印
lào
烙
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
烙印
烙花
烙铁
烙饼
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
