Bản dịch của từ 印第安人 trong tiếng Việt
印第安人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印第安人 (Danh từ)
【yìn dì ān rén】
01
Người bản địa châu Mỹ (thổ dân châu Mỹ), tức người Da Đỏ/Indian sống ở Bắc và Nam Mỹ; cũng gọi theo tiếng Hán Việt là 'Ấn-đệ-an nhân' hoặc 'Người Ấn-độ (cổ)' trong văn bản cổ.
居住在南北美洲的民族。约4000万人(1990年)。讲印第安语系诸语言。原信万物有灵,盛行图腾崇拜等。现大多改信基督教新教或天主教。主要从事农牧业,制陶、纺织等手工艺精湛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印第安人
yìn
印
dì
第
ān
安
rén
人
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
安上
安下
安不忘危
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
