Bản dịch của từ 印篆 trong tiếng Việt

印篆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印篆 (Danh từ)

yìn zhuàn
01

Con dấu. § Cũng như ấn chương 印章. Vì các con dấu thường dùng chữ triện; nên gọi là ấn triện 印篆. ◇Tống Mẫn Cầu 宋敏求: Cận triều Hoàng thái hậu; Hoàng hậu giai hữu ấn triện 近朝皇太后; 皇后皆有印篆 (Xuân minh thối triều lục 春明退朝錄; Quyển hạ) Triều đại gần đây; Hoàng thái hậu; Hoàng hậu đều có con dấu riêng. Vết ấn của con dấu lưu lại.

图章.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印篆

yìn

zhuàn

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép