Bản dịch của từ 印纸历子 trong tiếng Việt

印纸历子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印纸历子 (Danh từ)

yìn zhǐ lì zǐ
01

Sổ ghi chép theo chế độ nhà Tống: triều đình phát cho quan ngoài bộ khi nhận chức, in sẵn các mục để quan viên tại nhiệm ghi chép, làm cơ sở kiểm tra, đánh giá thành tích công vụ (tức “印紙历子”).

宋制,外任官员赴任时,朝廷发给印有各种项目的记录册,由官员于任上填写,作为考核其政绩的根据,称“印纸历子”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印纸历子

yìn

zhǐ

zi

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép