Bản dịch của từ 印纹陶文化 trong tiếng Việt
印纹陶文化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印纹陶文化 (Danh từ)
【yìn wén táo wén huà】
01
Văn hóa đồ gốm in hoa văn (một nền văn hóa đồ gốm cổ ở Đông Nam Trung Quốc, nổi bật bằng đồ gốm có hoa văn hình học in/ấn trên bề mặt).
我国东南地区的一种古代文化。以表面拍印几何形花纹的陶器为主要特征,故名。主要分布在广东﹑台湾﹑福建﹑湖南﹑湖北﹑江西﹑浙江﹑江苏等地。起源于新石器时代晩期,主要流行于商周时期,延续时间较长,而且各地区文化的面貌也不相同。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印纹陶文化
yìn
印
wén
纹
táo
陶
wén
文
huà
化
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
纹丝
纹丝不动
纹丝没动
纹木
陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
