Bản dịch của từ 印花 trong tiếng Việt

印花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印花 (Danh từ)

yìn huā
01

Con tem/giấy chứng nhận dán lên văn thư (cổ) để niêm phong hoặc làm bằng chứng (tương tự tem thuế, ấn phí)

1.旧时一种用于缄封公文的凭证。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

In hoa; đóng/mẫu hoa lên vải hoặc vật liệu khác (đưa họa tiết, hoa văn lên bề mặt bằng phương pháp in)

2.谓将花纹或图案印到纺织品等物上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loại thuế theo giấy tờ (thuế tem, gọi chung là 'thuế in/tem'); cũng gọi là 'thuế in dấu'

4.指印花税。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

In hoa; (vật) có in họa tiết, hoa văn (ví dụ: vải in hoa, giấy in hoa)

3.谓印有图案或花纹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tem thuế (giấy in bán bởi chính phủ dán lên hợp đồng, chứng từ làm bằng chứng đã nộp thuế)

5.指印花税票。由政府出售,贴在契约﹑凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印花

yìn

huā

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép