Bản dịch của từ 印象画派 trong tiếng Việt

印象画派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印象画派 (Danh từ)

yìn xiàng huà pài
01

Trường phái Ấn tượng, phong trào hội họa nổi bật vào cuối thế kỷ 19 ở Pháp, nhấn mạnh ánh sáng và màu sắc.

19世纪末期流行于法国。名称源于1874年评论家路易·勒鲁瓦对莫奈所作《日出印象》一画的嘲笑而来。该派把光和色看作画家追求的主要目的,强调画家应该走出画室,面对真实的自然物象进行写生。代表人物有莫奈、毕沙罗、西斯莱、雷诺阿、德加等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印象画派

yìn

xiàng

huà

pài

Các từ liên quan

印举
印人
印佩
印信
印像
象为
象主
象乐
象事
象人
派不是
派仗
派充
派克
派出所
印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép