Bản dịch của từ 印马 trong tiếng Việt
印马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
印马 (Danh từ)
【yìn mǎ】
01
Ngựa có dấu ấn (thời xưa hay dùng để đánh dấu, đóng dấu trên mình ngựa)
古代烙有印记的马匹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印马
yìn
印
mǎ
马
Các từ liên quan
印举
印人
印佩
印信
印像
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
- Các biến thể:
- 币, 𠘄, 抑
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慭
㪦
隐
酳
䚿
垽
憗
㣧
梀
䌠
飲
湚
卩
㕁
卬
卻
卿
却
即
卸
厁
卪
卲
㔾
払
䒔
汇
𠀐
㕥
冎
䒓
厈
卌
玌
㐵
曱
印象
打印
复印
印度
印刷
印章
印尼
印记
水印
烙印
