Bản dịch của từ 危 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từDanh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

(Tính từ)

wēi
01

Nguy; nguy hiểm; không an toàn

危险;不安全 (跟安相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngay ngắn; chính trực

正直;端正

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nguy; nguy kịch; chết; sắp chết (sắp chết)

指人快要死

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cao (lầu)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

wēi
01

Gây nguy hiểm; tổn hại

使处于危险境地;损害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

wēi
01

Sao Nguy (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)

二十八宿之一

Ví dụ
02

Họ Nguy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

wēi
01

Đọc là [wéi]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

危
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【NGUY】
Các biến thể:
厃, 𠝰, 𡴲, 𡴸, 𡵁, 𡴻
Hình thái radical:
⿸,厃,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép