Bản dịch của từ 危急存亡之时 trong tiếng Việt
危急存亡之时
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
危急存亡之时 (Danh từ)
【wēi jí cún wáng zhī shí】
01
Nguy cấp quyết định sinh tử; thời khắc quan trọng có thể quyết định tồn vong
危急:危险而紧急;时:时刻。指关系到生存灭亡的紧急关头。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 危急存亡之时
wēi
危
jí
急
cún
存
wáng
亡
zhī
之
shí
时
Các từ liên quan
危丝
危主
危乡
危乱
危事
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
存亡
存亡安危
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
之个
之乎者也
之任
之前
时上
时不再来
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【NGUY】
- Các biến thể:
- 厃, 𠝰, 𡴲, 𡴸, 𡵁, 𡴻
- Hình thái radical:
- ⿸,厃,㔾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 㔾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一ノフフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
逶
煨
偎
椳
癓
愄
鰄
燰
倭
霺
崴
隇
卺
卮
卷
𠃥
夷
妃
𠆼
吕
年
延
𠘷
戍
㣿
设
肌
危险
危机
危害
濒危
危急
危及
安危
危难
危房
危亡
