Bản dịch của từ 危絶 trong tiếng Việt

危絶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

危絶 (Tính từ)

wēi jué
01

Gần như kiệt quệ; sắp cạn, chỉ còn lại rất ít (ví dụ: sức lực, tiền của, nguồn lực gần hết). Hán-Việt: nguy tuyệt = gần hết)

殆尽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 危絶

wēi

jué

Các từ liên quan

危丝
危主
危乡
危乱
危事
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
危
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【NGUY】
Các biến thể:
厃, 𠝰, 𡴲, 𡴸, 𡵁, 𡴻
Hình thái radical:
⿸,厃,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép