Bản dịch của từ 危羸 trong tiếng Việt

危羸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

危羸 (Tính từ)

wēi léi
01

Gầy yếu, ốm nhom; dáng vẻ yếu ớt (Hán-Việt: nguy lôi/ly ~ 危羸 đọc gần nghĩa “gầy yếu”)

瘦弱貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 危羸

wēi

léi

Các từ liên quan

危丝
危主
危乡
危乱
危事
羸乏
羸俭
羸兵
羸劣
羸卒
危
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【NGUY】
Các biến thể:
厃, 𠝰, 𡴲, 𡴸, 𡵁, 𡴻
Hình thái radical:
⿸,厃,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép