Bản dịch của từ 即叙 trong tiếng Việt

即叙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

即叙 (Động từ)

jí xù
01

Ngay lập tức trình bày, ngay tức khắc trình bày theo trình tự; đầu hàng, quy phục ngay lập tức

2.就序;归顺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngay lập tức, tức thì; cũng viết là “即序

1.亦作“即序”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即叙

Các từ liên quan

即且
即世
即事
即事穷理
即今
叙事
叙事文
叙事诗
叙会
即
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
Các biến thể:
卽, 皍
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép