Bản dịch của từ 即墨牛 trong tiếng Việt
即墨牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
即墨牛 (Danh từ)
【jí mò niú】
01
Một câu chuyện lịch sử thời Chiến quốc, nói về tướng Tần Đan giữ thành Tức Mặc, dùng thủ thuật thả bò rừng có đuôi đốt cháy để đánh bại quân Yên, sau trở thành điển tích.
战国时,齐将田单固守即墨,收牛千余,利角彩衣,灌脂束苇于尾。夜燃牛尾,牛惊怒,冲溃燕军。见《史记.田单列传》。后用为典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即墨牛
jí
即
mò
墨
niú
牛
Các từ liên quan
即且
即世
即事
即事穷理
即今
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
- Các biến thể:
- 卽, 皍
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磼
䟌
㙫
𠄹
彶
蕀
姞
䳭
蒺
艥
鍓
亽
卶
卯
卲
卸
卵
卪
卽
卾
卵
卻
卬
卫
抢
冝
𠂰
呒
邻
㚭
刞
㰝
𠈁
近
狇
𠘼
即使
即将
立即
即便
即可
随即
即时
即日
即是
即兴
