Bản dịch của từ 即席发言 trong tiếng Việt

即席发言

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

即席发言 (Động từ)

jí xí fā yán
01

Phát biểu ngay tại chỗ, không chuẩn bị trước; nói ứng khẩu trong lúc họp hoặc sự kiện

临时、当场或即席做某事。如:他极少即席发言,尤其在严肃的场合从来不即席发言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即席发言

yán

Các từ liên quan

即且
即世
即事
即事穷理
即今
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
发丧
言三语四
言下
言不二价
言不及义
即
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
Các biến thể:
卽, 皍
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép