Bản dịch của từ 即忙 trong tiếng Việt
即忙
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
即忙 (Trạng từ)
【jí máng】
01
Vội vàng, gấp rút làm việc gì đó
急忙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即忙
jí
即
máng
忙
Các từ liên quan
即且
即世
即事
即事穷理
即今
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
- Các biến thể:
- 卽, 皍
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磼
䟌
㙫
𠄹
彶
蕀
姞
䳭
蒺
艥
鍓
亽
卶
卯
卲
卸
卵
卪
卽
卾
卵
卻
卬
卫
抢
冝
𠂰
呒
邻
㚭
刞
㰝
𠈁
近
狇
𠘼
即使
即将
立即
即便
即可
随即
即时
即日
即是
即兴
