Bản dịch của từ 即真 trong tiếng Việt
即真
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
即真 (Động từ)
【jí zhēn】
01
Chỉ việc một viên chức từ vị trí tạm quyền được chuyển thành chính thức, được bổ nhiệm chính thức.
2.谓官吏由代理而转为正式职务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chính thức lên ngôi hoàng đế sau thời gian làm nhiếp chính hoặc giám quốc.
1.谓由摄政或监国而正式即皇帝位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即真
jí
即
zhēn
真
Các từ liên quan
即且
即世
即事
即事穷理
即今
真一
真一酒
真个
真丹
真主
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
- Các biến thể:
- 卽, 皍
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磼
䟌
㙫
𠄹
彶
蕀
姞
䳭
蒺
艥
鍓
亽
卶
卯
卲
卸
卵
卪
卽
卾
卵
卻
卬
卫
抢
冝
𠂰
呒
邻
㚭
刞
㰝
𠈁
近
狇
𠘼
即使
即将
立即
即便
即可
随即
即时
即日
即是
即兴
