Bản dịch của từ 即色空 trong tiếng Việt
即色空
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
即色空 (Danh từ)
【jí sè kōng】
01
Một trường phái Phật giáo thời Đông Tấn, do Tổ sư Chi Đôn sáng lập, dạy rằng mọi vật chất (sắc) đều do duyên hợp giả tạo, không có thực thể riêng biệt, bản chất là không (không tính tự tánh).
东晋佛教般若学派“六家七宗”之一,支遁所创。谓“色”(物质现象)都是因缘假合而生起的,没有独立的实体,自性是“空”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 即色空
jí
即
sè
色
kōng
空
Các từ liên quan
即且
即世
即事
即事穷理
即今
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
- Các biến thể:
- 卽, 皍
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磼
䟌
㙫
𠄹
彶
蕀
姞
䳭
蒺
艥
鍓
亽
卶
卯
卲
卸
卵
卪
卽
卾
卵
卻
卬
卫
抢
冝
𠂰
呒
邻
㚭
刞
㰝
𠈁
近
狇
𠘼
即使
即将
立即
即便
即可
随即
即时
即日
即是
即兴
