Bản dịch của từ 卵鸟 trong tiếng Việt

卵鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luǎn

ㄌㄨㄢˇluanthanh hỏi

卵鸟 (Danh từ)

luán niǎo
01

Tên cổ chỉ các loài gia cầm có trứng dùng để tế lễ — như ngỗng, vịt, gà (gia cầm để dâng lễ).

古代指其卵可供祭祀的禽鸟。如鹅﹑鸭﹑鸡等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卵鸟

luǎn

niǎo

Các từ liên quan

卵与石斗
卵危
卵囊
卵塔
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
卵
Bính âm:
【luǎn】【ㄌㄨㄢˇ】【NOÃN】
Các biến thể:
丱, 卝, 𠨫, 鯤, 𡖉, 𤓲, 卵
Hình thái radical:
⿰,𠂑,卪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép