Bản dịch của từ 卷丹 trong tiếng Việt

卷丹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juǎn

ㄐㄩㄢˇjuanthanh hỏi

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

卷丹 (Danh từ)

juǎn dān
01

Loài cây thuộc họ Liliaceae (hẹ/ly), cây thân thảo nhiều năm; hoa màu cam đỏ, có đốm tím đen, cánh hoa cong ngược; củ giống củ hành/hoa tỏi, có thể ăn và làm thuốc; thường trồng làm cảnh ở vùng Hạ lưu Trường Giang.

百合科。多年生草本。叶披针形。花下垂,橘红色,上有紫黑色斑点,向外反卷,故名。我国长江下游各地多栽培供观赏。花含芳香油,可提取卷丹花浸膏。地下鳞茎似百合,可供食用,亦供药用。参阅明李时珍《本草纲目.菜二.百合》﹑清吴其浚《植物名实图考.蔬.卷丹》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卷丹

juǎn

dān

Các từ liên quan

卷中人
卷云
卷云冠
卷云纹
卷伴
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
卷
Bính âm:
【juǎn】【ㄐㄩㄢˇ】【QUYỂN】
Các biến thể:
倦, 㢧, 巻, 弮, 𠨟, 𡰳, 𢀻, 𢎠, 𢎥, 𨤖, 𩁫, 𩜇, 婘, 捲, 衮
Hình thái radical:
⿱,龹,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép