Bản dịch của từ 卷帘格 trong tiếng Việt

卷帘格

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

Juǎn

ㄐㄩㄢˇjuanthanh hỏi

卷帘格 (Danh từ)

juàn lián gé
01

Một loại thể thức đoán chữ trong đố chữ (灯谜) — đáp án là ba字或以上读时须把字句倒过来读才能符合谜面像把帘子卷上又放下的方式倒读谜格)。

灯谜谜格之一。谜底为三个字或三个字以上,须倒过来读以扣合谜面,如同帘子卷上又放下。例如,“三十比九”,打一成语,正读为“差之念一”,倒过来就是成语“一念之差”。再如,“优秀仓库管理员”,打一物理学学科名,正读为“理物能高”,倒过来为谜底“高能物理”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卷帘格

juàn

lián

Các từ liên quan

卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
格五
卷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYỂN】
Các biến thể:
倦, 㢧, 巻, 弮, 𠨟, 𡰳, 𢀻, 𢎠, 𢎥, 𨤖, 𩁫, 𩜇, 婘, 捲, 衮
Hình thái radical:
⿱,龹,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép