Bản dịch của từ 卷柏 trong tiếng Việt

卷柏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

Juǎn

ㄐㄩㄢˇjuanthanh hỏi

卷柏 (Danh từ)

juàn bǎi
01

Cây Cuộn Bạch (một loại dương xỉ sống nhiều năm, còn gọi là 'hoàn hồn thảo'); toàn cây dùng làm thuốc, tính bình, vị nhạt hơi chát, có tác dụng thu liễm, cầm máu.

又称“还魂草”。多年生蕨类植物。中医学上以全草入药,性平,味淡微涩,功能收敛,止血。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卷柏

juàn

bǎi

Các từ liên quan

卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
柏乡
卷
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYỂN】
Các biến thể:
倦, 㢧, 巻, 弮, 𠨟, 𡰳, 𢀻, 𢎠, 𢎥, 𨤖, 𩁫, 𩜇, 婘, 捲, 衮
Hình thái radical:
⿱,龹,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép