Bản dịch của từ 卷筒粉 trong tiếng Việt

卷筒粉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juǎn

ㄐㄩㄢˇjuanthanh hỏi

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

卷筒粉 (Danh từ)

juǎn tǒng fěn
01

Bánh cuốn

卷筒粉是广西南宁等地的一道小吃,其制作原料有米浆、肉末等,主要流行于隆安县等临近越南的地区的小吃,其做法是用磨成的米浆放进托盘摊成一张薄饼蒸熟,撒一些肉末、葱花或其他食料在上面,卷成卷即可上碟,佐以酱料、香油等拌以食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卷筒粉

juǎn

tǒng

fěn

卷
Bính âm:
【juǎn】【ㄐㄩㄢˇ】【QUYỂN】
Các biến thể:
倦, 㢧, 巻, 弮, 𠨟, 𡰳, 𢀻, 𢎠, 𢎥, 𨤖, 𩁫, 𩜇, 婘, 捲, 衮
Hình thái radical:
⿱,龹,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép