Bản dịch của từ 卷衣 trong tiếng Việt

卷衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juǎn

ㄐㄩㄢˇjuanthanh hỏi

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

卷衣 (Danh từ)

juǎn yī
01

Ban áo (vua tặng áo cho người mình yêu hoặc cấp dưới); hành động trao áo tặng như biểu hiện ân sủng

1.谓君王赠衣与所爱女子。语出乐府古题《秦王卷衣曲》。

Ví dụ
02

Thường dùng để chỉ các phi tần trong cung, những người phụ nữ được vua sủng ái; cung phi (thuật ngữ dùng trong sách cổ, mang ý nghĩa sủng ái của hoàng gia)

2.借以泛指宫眷;君王之所欢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卷衣

juǎn

Các từ liên quan

卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
衣不兼彩
衣不兼采
卷
Bính âm:
【juǎn】【ㄐㄩㄢˇ】【QUYỂN】
Các biến thể:
倦, 㢧, 巻, 弮, 𠨟, 𡰳, 𢀻, 𢎠, 𢎥, 𨤖, 𩁫, 𩜇, 婘, 捲, 衮
Hình thái radical:
⿱,龹,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶フフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép