Bản dịch của từ 卻 trong tiếng Việt
卻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝˋ | q | ue | thanh huyền |
卻 (Động từ)
(Chữ hình thanh, nét chữ cổ thể hiện người quỳ gối, chân gập lại, nghĩa gốc là lui lại)
(形聲。本作「卻」,俗字作「却」。從卩,谷(què)聲。卩(jié),象人下跪的樣子,即腿骨節屈曲的樣子。從「卩」與腳的活動有關。本義:退)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lùi lại; rút lui; tránh ra (như người biết tiết chế, biết lui bước)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Loại bỏ; bỏ đi (như bỏ điều không cần thiết)
除;去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tránh né; tránh khỏi (ví dụ tránh già, tránh chết)
避;避免
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ chối; khước từ (ví dụ từ chối quà cưới, từ chối lời mời)
拒絕。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quay lại; trở về (như quay đầu nhìn lại)
迴轉;返回。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lặp lại; suy nghĩ lại (như suy xét kỹ càng nhiều lần)
反覆。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
卻 (Liên từ)
Nhưng; tuy nhiên (dùng để nối câu, thể hiện sự chuyển ý trái ngược)
用在偏正複句的正句中,提出跟偏句相反或不一致的動作、行爲或狀況,表示轉折,相當於「但」、「但是」、「可是」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngược lại; tuy vậy (nhấn mạnh sự trái ngược hoặc bất ngờ)
「反而」「然而」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
卻 (Trạng từ)
Dù sao đi nữa; quả thật (nhấn mạnh sự chắc chắn)
固然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rồi; lại (diễn tả hành động tiếp theo)
再
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vẫn còn; vẫn là (diễn tả trạng thái tiếp diễn)
還。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vừa mới; vừa rồi (diễn tả thời điểm gần đây)
才。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vừa mới xong (diễn tả hành động vừa xảy ra)
剛剛。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【què】【ㄑㄩㄝˋ】【KHƯỚC】
- Các biến thể:
- 㕁, 却, 𢔱, 𨚥, 脚, 𨜪
- Hình thái radical:
- ⿰,谷,卩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
