Bản dịch của từ 卽墨侯 trong tiếng Việt

卽墨侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

卽墨侯 (Danh từ)

jí mò hóu
01

Tên loại nghiên mực (một loại đá/ấn tượng về nghiên mực quý), về sau dùng để chỉ cái nghiên (dành cho mực) — Hán Việt: Tức Mặc Hầu

语出宋.苏易简.文房四谱.卷三.砚谱:「文嵩即墨侯石虚中传:『上利其器用,嘉其谨默,诏命常侍御案之右,以备濡染,因累勋绩,封之即墨侯。』」后以即墨侯指砚。。宋.王迈.除夜洗砚诗:「多谢吾家即墨侯,朝濡暮染富春秋。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卽墨侯

hóu

卽
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
Các biến thể:
即, 皍, 堲
Hình thái radical:
⿰,皀,卩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一丿乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép