Bản dịch của từ 卽席 trong tiếng Việt

卽席

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

卽席 (Động từ)

jí xí
01

Ngồi vào chỗ; dự vào chỗ đã đặt (thường chỉ hành động vào vị trí ngồi trên bàn tiệc, chầu, lễ nghi)

就席、入座。。礼记.曲礼上:「将即席,容毋怍。两手抠衣去齐尺,衣毋拨,足毋蹶。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

当场。。梁书.卷四十一.萧介传:「高祖招延后进二十余人,置酒赋诗,臧盾以诗不成,罚酒一斗,盾饮尽,颜色不变,言笑自若;介染翰便成,文无加点,高祖两美之曰:『臧盾之饮,萧介之文,即席之美也。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卽席

卽
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TỨC】
Các biến thể:
即, 皍, 堲
Hình thái radical:
⿰,皀,卩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一丿乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép