Bản dịch của từ 卿事寮 trong tiếng Việt
卿事寮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | q | ing | thanh ngang |
卿事寮 (Danh từ)
【qīng shì liáo】
01
Chức quan cao cấp trong triều đình nhà Chu (những quan卿、士等),指朝廷中协助周王处理政务的主要官吏(如三左三右);可联想为“朝廷大臣、卿士”
指周朝政府中的大小官吏,见于令尊﹑令彝铭文。在周王及其师保之下,朝廷中最高的官职是卿士。他们经常在王的左右,青铜器铭文中简称为“三左三右”。三左是太史﹑太祝﹑太卜,三右是太宰﹑太宗﹑太士,协助周王执掌政务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卿事寮
qīng
卿
shì
事
liáo
寮
Các từ liên quan
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
卿卿我我
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
寮亮
寮人
寮位
寮佐
寮列
- Bính âm:
- 【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHANH】
- Các biến thể:
- 𠨍, 𠨞, 𡖖
- Hình thái radical:
- ⿴,卯,即
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卩
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
青
埥
蜻
綪
鑋
郬
軽
錆
鯖
淸
鲭
傾
卲
卹
㔾
㔿
却
卫
印
卽
卩
卯
即
㕀
绥
釕
棦
秮
眓
眔
㛘
悈
㔱
眕
逛
笎
爱卿
客卿
公卿
卿士
九卿
卿将
飞卿
冏卿
科卿
亚卿
