Bản dịch của từ 卿公 trong tiếng Việt

卿公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

卿公 (Danh từ)

qīng gōng
01

Một chức danh/trọng trách tại làng bản (người chuyên đứng ra phân xử, phán xét đúng sai cho người Miao); có nghĩa là “người hòa giải/quan xét của bản” (Hán Việt:卿公 đọc gần giống tên gọi tôn xưng truyền thống).

为苗人论判是非的人。。称谓录.卷二十八.和事.卿公:「峒溪纤志,为苗人论判是非者,谓之卿公。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卿公

qīng

gōng

卿
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHANH】
Các biến thể:
𠨍, 𠨞, 𡖖
Hình thái radical:
⿴,卯,即
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép