Bản dịch của từ 卿月 trong tiếng Việt

卿月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

卿月 (Danh từ)

qīng yuè
01

Mỹ danh chỉ trăng (tên mỹ miều cho mặt trăng); còn mượn chỉ các quan lại, bậc kỳ mục trong triều (theo văn cổ).

月亮的美称。亦借指百官。语出《书.洪范》:“王省惟岁,卿士惟月,师尹惟日。”孔传:“卿士各有所掌,如月之有别。”孔颖达疏:“卿士分居列位,惟如月也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卿月

qīng

yuè

Các từ liên quan

卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
卿
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHANH】
Các biến thể:
𠨍, 𠨞, 𡖖
Hình thái radical:
⿴,卯,即
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一フ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép