Bản dịch của từ 厄井 trong tiếng Việt

厄井

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

厄井 (Danh từ)

è jǐng
01

Tên một cái giếng cổ ở huyện Hành Dương, tỉnh Hà Nam, nổi tiếng trong lịch sử vì truyền thuyết liên quan đến cuộc chiến của Hán Cao Tổ Lưu Bang và Hạng Vũ.

古井名。在今河南省荥阳县泛水镇东北板渚津南原上。相传汉高祖刘邦与项羽战,败于京索,逃入蒲井,追兵至,见双鸠鸣其上,追者以为无人,遂得脱,因名厄井。事见《初学记》卷七引晋戴延之《西征记》﹑《太平寰宇记》卷五二引《风俗通》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厄井

è

jǐng

Các từ liên quan

厄会
厄劫
厄勤
厄台
厄困
井中泥
井乘
井井
厄
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁCH】
Các biến thể:
戹, 枙, 𠂘, 𠂬, 𠨳, 𢀴, 𢨤, 𢨩, 𨸷, 軛, 阸, 阨, 𠨗
Hình thái radical:
⿸,厂,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép