Bản dịch của từ 厄台 trong tiếng Việt

厄台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

厄台 (Danh từ)

è tái
01

Tên một di tích cổ (ở huyện Hoài Dương, Hà Nam ngày nay) — chỗ truyền rằng Khổng Tử đi qua bị thiếu lương; xưa gọi là 弩台, 唐代因移庙故俗称厄台

古迹名。在今河南省淮阳县南。相传为孔子行经陈蔡断粮处。本名弩台,唐开元九年移孔子庙于基上,故俗称“厄台”。事见宋庄季裕《鸡肋编》卷上﹑清顾祖禹《读史方舆纪要.河南二.开封府》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厄台

è

tái

Các từ liên quan

厄井
厄会
厄劫
厄勤
厄困
台下
台严
台中
台中市
台仆
厄
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁCH】
Các biến thể:
戹, 枙, 𠂘, 𠂬, 𠨳, 𢀴, 𢨤, 𢨩, 𨸷, 軛, 阸, 阨, 𠨗
Hình thái radical:
⿸,厂,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép