Bản dịch của từ 厄困 trong tiếng Việt

厄困

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

厄困 (Danh từ)

è kùn
01

Hoàn cảnh khó khăn, bế tắc, túng quẫn; cảm giác bị cản trở và gian nan trong cuộc sống.

困厄,艰难窘迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厄困

è

kùn

Các từ liên quan

厄井
厄会
厄劫
厄勤
厄台
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
厄
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁCH】
Các biến thể:
戹, 枙, 𠂘, 𠂬, 𠨳, 𢀴, 𢨤, 𢨩, 𨸷, 軛, 阸, 阨, 𠨗
Hình thái radical:
⿸,厂,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép