Bản dịch của từ 厄陈 trong tiếng Việt

厄陈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

厄陈 (Danh từ)

è chén
01

Từ chỉ cảnh ngộ khó khăn, gặp phải tai ương, nghịch cảnh; bắt nguồn từ câu chuyện Khổng Tử bị thiếu lương thực ở đất Trần, người theo ông đau ốm, không ai giúp đỡ nổi.

《论语.卫灵公》﹕“﹝孔子﹞在陈絶粮﹐从者病﹐莫能兴。子路愠见曰﹕‘君子亦有穷乎?’子曰﹕‘君子固穷﹐小人穷斯滥矣。’”后因以“厄陈”为遭受困厄的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厄陈

è

chén

Các từ liên quan

厄井
厄会
厄劫
厄勤
厄台
陈丘
陈举
陈久
厄
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁCH】
Các biến thể:
戹, 枙, 𠂘, 𠂬, 𠨳, 𢀴, 𢨤, 𢨩, 𨸷, 軛, 阸, 阨, 𠨗
Hình thái radical:
⿸,厂,㔾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép