Bản dịch của từ 厅长 trong tiếng Việt
厅长
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tīng | ㄊㄧㄥ | t | ing | thanh ngang |
厅长 (Danh từ)
【tīng zhǎng】
01
Giám đốc công an tỉnh
厅长是中国干部行政级别中一个职务,级别为厅级。是省人民政府部门单位的负责人、正厅级干部(地市级正职干部)是高级干部,级别比党中央国务院副部长级低半个级别,和司长平级
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giám đốc Sở
一个厅的领导人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 厅长
tīng
厅
zhǎng
长
- Bính âm:
- 【tīng】【ㄊㄧㄥ】【SẢNH】
- Các biến thể:
- 廳, 厛, 廰, 㕔, 𠫇, 𠫊
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烃
厛
庁
烴
聴
聽
渟
廰
廳
鞓
庍
聼
厄
㕐
厰
厔
㕏
㕌
㕃
厈
㕎
厲
厛
㕇
元
仓
艹
仍
尣
𠀀
勿
㸦
𠑶
化
𠃜
凶
餐厅
客厅
大厅
迪厅
歌厅
舞厅
饭厅
展厅
厅堂
厅长
