Bản dịch của từ 历人 trong tiếng Việt
历人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
历人 (Danh từ)
【lì rén】
01
Người bị俘或 bị拘留的人民; trong văn cổ: người bị掠夺或押解的俘虏(常指被捕的民众)
藏匿罪犯的人。《书.梓材》:“肆往﹐奸宄﹐杀人﹐历人﹐宥。”孔传:“汝往之国又当详察奸宄之人及杀人贼﹐所过历之人﹐有所宽宥。”孔颖达疏:“详察其奸宄及杀人之人﹐二者所过历之人﹐原情不知﹐有所宽宥﹐以断狱务从宽故。”一说﹐谓俘虏人民。周秉钧易解:“历﹐谓俘虏……历人﹐谓俘虏人民。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 历人
lì
历
rén
人
Các từ liên quan
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 曆, 歷, 厤, 歴, 𡿌
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轹
瓅
䔧
厤
轣
䬆
傈
㑦
㤡
䇐
盭
荔
厓
原
㕃
厔
厌
厂
厖
㕈
厲
㕓
㕅
压
巴
少
分
丹
仑
弌
龰
厃
天
𠘯
欠
戶
经历
历史
简历
农历
学历
日历
履历
历程
阅历
阳历
